Excel là công cụ không thể thiếu trong công việc văn phòng, kế toán, quản lý dữ liệu hay phân tích số liệu. Tuy nhiên, với hàng trăm hàm khác nhau, nhiều người vẫn gặp khó khăn khi áp dụng hiệu quả. Bài viết “Tổng Hợp 100 Hàm Excel Thông Dụng Nhất” từ Laptop Viễn Chinh sẽ giúp bạn nắm vững các hàm cơ bản và nâng cao, từ xử lý số liệu, văn bản, ngày tháng đến thống kê, tra cứu dữ liệu. Đây là cẩm nang hữu ích giúp bạn tiết kiệm thời gian và làm việc thông minh hơn với Excel.
Tổng Hợp 100 Hàm Excel Thông Dụng Cơ Bản Nhất
Hàm Toán Học
Hàm SUM
Công dụng: Tính tổng các giá trị trong một dãy ô.
Cú pháp:
=SUM(number1, [number2],…)Ví dụ:
=SUM(5,7,8)→ Kết quả = 20
Hàm AVERAGE
Công dụng: Tính giá trị trung bình của các ô được chọn.
Cú pháp:
=AVERAGE(number1, [number2],…)Ví dụ:
=AVERAGE(5,10,15)→ Kết quả = 10
Hàm MIN
Công dụng: Lấy giá trị nhỏ nhất trong dãy số.
Cú pháp:
=MIN(number1, [number2],…)Ví dụ:
=MIN(5,3,9)→ Kết quả = 3
Hàm MAX
Công dụng: Lấy giá trị lớn nhất trong dãy số.
Cú pháp:
=MAX(number1, [number2],…)Ví dụ:
=MAX(5,3,9)→ Kết quả = 9
Hàm SUBTOTAL
Công dụng: Tính tổng, trung bình, đếm, hoặc các phép tính khác chỉ trên các ô được lọc.
Cú pháp:
=SUBTOTAL(function_num, ref1, [ref2],…)Ví dụ:
=SUBTOTAL(9, A1:A10)→ Tính tổng các giá trị trong A1:A10
Hàm PRODUCT
Công dụng: Nhân tất cả các giá trị trong một dãy số.
Cú pháp:
=PRODUCT(number1, [number2],…)Ví dụ:
=PRODUCT(2,3,4)→ Kết quả = 24
Hàm ABS
Công dụng: Lấy giá trị tuyệt đối của một số.
Cú pháp:
=ABS(number)Ví dụ:
=ABS(-7)→ Kết quả = 7
Hàm ROUND
Công dụng: Làm tròn số đến một số chữ số xác định.
Cú pháp:
=ROUND(number, num_digits)Ví dụ:
=ROUND(5.678,2)→ Kết quả = 5.68
Hàm ROUNDUP
Công dụng: Làm tròn số lên theo số chữ số chỉ định.
Cú pháp:
=ROUNDUP(number, num_digits)Ví dụ:
=ROUNDUP(5.123,2)→ Kết quả = 5.13
Hàm ROUNDDOWN
Công dụng: Làm tròn số xuống theo số chữ số chỉ định.
Cú pháp:
=ROUNDDOWN(number, num_digits)Ví dụ:
=ROUNDDOWN(5.987,2)→ Kết quả = 5.98
Hàm INT
Công dụng: Lấy phần nguyên của một số, bỏ phần thập phân.
Cú pháp:
=INT(number)Ví dụ:
=INT(5.87)→ Kết quả = 5
Hàm MOD
Công dụng: Lấy phần dư của phép chia.
Cú pháp:
=MOD(number, divisor)Ví dụ:
=MOD(10,3)→ Kết quả = 1
Hàm SQRT
Công dụng: Tính căn bậc hai của một số.
Cú pháp:
=SQRT(number)Ví dụ:
=SQRT(16)→ Kết quả = 4
Hàm AGGREGATE
Công dụng: Thực hiện các phép tính tổng, trung bình, đếm… bỏ qua các giá trị lỗi hoặc các hàng ẩn.
Cú pháp:
=AGGREGATE(function_num, options, ref1, [ref2],…)Ví dụ:
=AGGREGATE(9,5,A1:A10)→ Tính tổng A1:A10 bỏ qua các hàng bị ẩn

>>> Xem thêm sản phẩm: Bàn Phím Microsoft Surface
Các Hàm Điều Kiện Excel
Hàm IF
Công dụng: Kiểm tra một điều kiện và trả về giá trị nếu đúng hoặc sai.
Cú pháp:
=IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)Ví dụ:
=IF(A1>10,"Lớn hơn 10","Nhỏ hơn hoặc bằng 10")
Hàm IFS
Công dụng: Kiểm tra nhiều điều kiện và trả về giá trị tương ứng với điều kiện đầu tiên đúng.
Cú pháp:
=IFS(condition1, value1, condition2, value2,…)Ví dụ:
=IFS(A1>90,"A",A1>80,"B",A1>70,"C")
Hàm IFERROR
Công dụng: Trả về giá trị thay thế nếu công thức lỗi.
Cú pháp:
=IFERROR(value, value_if_error)Ví dụ:
=IFERROR(1/0,"Lỗi chia cho 0")→ Kết quả = “Lỗi chia cho 0”
Hàm IFNA
Công dụng: Trả về giá trị thay thế nếu kết quả là lỗi #N/A.
Cú pháp:
=IFNA(value, value_if_na)Ví dụ:
=IFNA(VLOOKUP(10,A1:B5,2,FALSE),"Không tìm thấy")
Hàm SWITCH
Công dụng: So sánh giá trị với nhiều điều kiện và trả về kết quả tương ứng.
Cú pháp:
=SWITCH(expression, value1, result1, value2, result2,…,[default])Ví dụ:
=SWITCH(A1,1,"Một",2,"Hai",3,"Ba","Khác")
Hàm AND
Công dụng: Kiểm tra nhiều điều kiện, trả về TRUE nếu tất cả đúng, FALSE nếu có ít nhất một sai.
Cú pháp:
=AND(logical1, [logical2],…)Ví dụ:
=AND(A1>5,B1<10)
Hàm OR
Công dụng: Kiểm tra nhiều điều kiện, trả về TRUE nếu có ít nhất một đúng, FALSE nếu tất cả sai.
Cú pháp:
=OR(logical1, [logical2],…)Ví dụ:
=OR(A1>5,B1<10)
Hàm NOT
Công dụng: Đảo ngược giá trị logic, TRUE thành FALSE và ngược lại.
Cú pháp:
=NOT(logical)Ví dụ:
=NOT(A1>5)
Hàm CHOOSE
Công dụng: Trả về giá trị dựa trên số thứ tự.
Cú pháp:
=CHOOSE(index_num, value1, [value2],…)Ví dụ:
=CHOOSE(2,"Táo","Cam","Chuối")→ Kết quả = “Cam”
Hàm TRUE
Công dụng: Trả về giá trị logic TRUE.
Cú pháp:
=TRUE()Ví dụ:
=IF(TRUE(),"Đúng","Sai")→ Kết quả = “Đúng”
Hàm FALSE
Công dụng: Trả về giá trị logic FALSE.
Cú pháp:
=FALSE()Ví dụ:
=IF(FALSE(),"Đúng","Sai")→ Kết quả = “Sai”

Các Hàm Ngày Tháng
Hàm TODAY
Công dụng: Trả về ngày hiện tại của hệ thống (không bao gồm giờ).
Cú pháp:
=TODAY()Ví dụ:
=TODAY()→ Kết quả = 18/11/2025
Hàm NOW
Công dụng: Trả về ngày và giờ hiện tại của hệ thống.
Cú pháp:
=NOW()Ví dụ:
=NOW()→ Kết quả = 18/11/2025 16:00
Hàm DATE
Công dụng: Tạo giá trị ngày từ năm, tháng, ngày cụ thể.
Cú pháp:
=DATE(year, month, day)Ví dụ:
=DATE(2025,11,18)→ Kết quả = 18/11/2025
Hàm DAY
Công dụng: Lấy ngày trong tháng từ một giá trị ngày.
Cú pháp:
=DAY(serial_number)Ví dụ:
=DAY("18/11/2025")→ Kết quả = 18
Hàm MONTH
Công dụng: Lấy tháng từ một giá trị ngày.
Cú pháp:
=MONTH(serial_number)Ví dụ:
=MONTH("18/11/2025")→ Kết quả = 11
Hàm YEAR
Công dụng: Lấy năm từ một giá trị ngày.
Cú pháp:
=YEAR(serial_number)Ví dụ:
=YEAR("18/11/2025")→ Kết quả = 2025
Hàm EDATE
Công dụng: Trả về ngày cách ngày bắt đầu một số tháng nhất định.
Cú pháp:
=EDATE(start_date, months)Ví dụ:
=EDATE("18/11/2025",3)→ Kết quả = 18/02/2026
Hàm EOMONTH
Công dụng: Trả về ngày cuối cùng của tháng, cách một số tháng từ ngày bắt đầu.
Cú pháp:
=EOMONTH(start_date, months)Ví dụ:
=EOMONTH("18/11/2025",1)→ Kết quả = 31/12/2025
Hàm WEEKDAY
Công dụng: Trả về thứ trong tuần dưới dạng số (1–7).
Cú pháp:
=WEEKDAY(serial_number, [return_type])Ví dụ:
=WEEKDAY("18/11/2025")→ Kết quả = 3 (Thứ Ba)
Hàm WORKDAY
Công dụng: Trả về ngày làm việc cách một số ngày nhất định từ ngày bắt đầu.
Cú pháp:
=WORKDAY(start_date, days, [holidays])Ví dụ:
=WORKDAY("18/11/2025",5)→ Kết quả = 25/11/2025
Hàm DATEVALUE
Công dụng: Chuyển chuỗi văn bản thành giá trị ngày.
Cú pháp:
=DATEVALUE(date_text)Ví dụ:
=DATEVALUE("18/11/2025")→ Kết quả = 44933 (giá trị số trong Excel)
Hàm TIME
Công dụng: Tạo giá trị thời gian từ giờ, phút, giây.
Cú pháp:
=TIME(hour, minute, second)Ví dụ:
=TIME(16,30,0)→ Kết quả = 16:30:00
Hàm HOUR
Công dụng: Lấy giờ từ giá trị thời gian.
Cú pháp:
=HOUR(serial_number)Ví dụ:
=HOUR("16:30")→ Kết quả = 16
Hàm MINUTE
Công dụng: Lấy phút từ giá trị thời gian.
Cú pháp:
=MINUTE(serial_number)Ví dụ:
=MINUTE("16:30")→ Kết quả = 30
Hàm SECOND
Công dụng: Lấy giây từ giá trị thời gian.
Cú pháp:
=SECOND(serial_number)Ví dụ:
=SECOND("16:30:45")→ Kết quả = 45
Hàm DAYS
Công dụng: Tính số ngày giữa hai ngày.
Cú pháp:
=DAYS(end_date, start_date)Ví dụ:
=DAYS("18/11/2025","01/11/2025")→ Kết quả = 17

Các Hàm Tra Cứu Dữ Liệu
Hàm VLOOKUP
Công dụng: Tra cứu giá trị theo cột dọc trong bảng.
Cú pháp:
=VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup])Ví dụ:
=VLOOKUP(101,A2:C10,2,FALSE)→ Trả về giá trị ở cột 2 của mã 101
Hàm HLOOKUP
Công dụng: Tra cứu giá trị theo hàng ngang trong bảng.
Cú pháp:
=HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])Ví dụ:
=HLOOKUP(101,A1:Z3,2,FALSE)→ Trả về giá trị ở hàng 2 của mã 101
Hàm XLOOKUP
Công dụng: Tra cứu giá trị linh hoạt theo cột hoặc hàng, thay thế VLOOKUP/HLOOKUP.
Cú pháp:
=XLOOKUP(lookup_value, lookup_array, return_array, [if_not_found], [match_mode], [search_mode])Ví dụ:
=XLOOKUP(101,A2:A10,B2:B10,"Không tìm thấy")
Hàm LOOKUP
Công dụng: Tra cứu giá trị trong một hàng hoặc cột, trả về giá trị tương ứng.
Cú pháp:
=LOOKUP(lookup_value, lookup_vector, result_vector)Ví dụ:
=LOOKUP(3,{1,2,3,4},{"A","B","C","D"})→ Kết quả = “C”
Hàm MATCH
Công dụng: Trả về vị trí của giá trị trong mảng.
Cú pháp:
=MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type])Ví dụ:
=MATCH(15,A1:A10,0)→ Kết quả = 4 nếu 15 nằm ở ô thứ 4
Hàm INDEX
Công dụng: Trả về giá trị tại vị trí cụ thể trong mảng hoặc bảng.
Cú pháp:
=INDEX(array, row_num, [column_num])Ví dụ:
=INDEX(A1:C10,3,2)→ Trả về giá trị tại hàng 3, cột 2
Hàm OFFSET
Công dụng: Trả về giá trị hoặc vùng dữ liệu cách một số hàng và cột từ ô tham chiếu.
Cú pháp:
=OFFSET(reference, rows, cols, [height], [width])Ví dụ:
=OFFSET(A1,2,1)→ Trả về ô cách A1 2 hàng xuống, 1 cột sang phải
Hàm CHOOSE
Công dụng: Trả về giá trị dựa trên số thứ tự trong danh sách.
Cú pháp:
=CHOOSE(index_num, value1, [value2],…)Ví dụ:
=CHOOSE(3,"Táo","Cam","Chuối")→ Kết quả = “Chuối”
Hàm TRANSPOSE
Công dụng: Chuyển đổi hàng thành cột hoặc ngược lại.
Cú pháp:
=TRANSPOSE(array)Ví dụ:
=TRANSPOSE(A1:C3)→ Chuyển hàng thành cột
Hàm FILTER
Công dụng: Lọc dữ liệu theo điều kiện và trả về mảng kết quả.
Cú pháp:
=FILTER(array, include, [if_empty])Ví dụ:
=FILTER(A2:B10,B2:B10>50,"Không có kết quả")→ Lọc các giá trị >50

Các Hàm Xử Lý Văn Bản
Hàm LEFT
Công dụng: Lấy một số ký tự từ bên trái của chuỗi văn bản.
Cú pháp:
=LEFT(text, num_chars)Ví dụ:
=LEFT("Excel",3)→ Kết quả = “Exc”
Hàm RIGHT
Công dụng: Lấy một số ký tự từ bên phải của chuỗi văn bản.
Cú pháp:
=RIGHT(text, num_chars)Ví dụ:
=RIGHT("Excel",2)→ Kết quả = “el”
Hàm MID
Công dụng: Lấy một số ký tự từ giữa chuỗi văn bản, bắt đầu từ vị trí xác định.
Cú pháp:
=MID(text, start_num, num_chars)Ví dụ:
=MID("Excel",2,3)→ Kết quả = “xce”
Hàm LEN
Công dụng: Đếm số ký tự trong chuỗi, bao gồm khoảng trắng.
Cú pháp:
=LEN(text)Ví dụ:
=LEN("Excel")→ Kết quả = 5
Hàm TRIM
Công dụng: Loại bỏ khoảng trắng thừa trong chuỗi văn bản, chỉ giữ một khoảng giữa các từ.
Cú pháp:
=TRIM(text)Ví dụ:
=TRIM(" Excel 2025 ")→ Kết quả = “Excel 2025”
Hàm UPPER
Công dụng: Chuyển chuỗi văn bản thành chữ in hoa.
Cú pháp:
=UPPER(text)Ví dụ:
=UPPER("Excel")→ Kết quả = “EXCEL”
Hàm LOWER
Công dụng: Chuyển chuỗi văn bản thành chữ thường.
Cú pháp:
=LOWER(text)Ví dụ:
=LOWER("Excel")→ Kết quả = “excel”
Hàm PROPER
Công dụng: Chuyển ký tự đầu mỗi từ thành chữ hoa, các chữ còn lại thành chữ thường.
Cú pháp:
=PROPER(text)Ví dụ:
=PROPER("excel tutorial")→ Kết quả = “Excel Tutorial”
Hàm REPLACE
Công dụng: Thay thế một phần của chuỗi văn bản bằng chuỗi khác, dựa trên vị trí.
Cú pháp:
=REPLACE(old_text, start_num, num_chars, new_text)Ví dụ:
=REPLACE("Excel 2024",7,4,"2025")→ Kết quả = “Excel 2025”
Hàm SUBSTITUTE
Công dụng: Thay thế tất cả các ký tự hoặc chuỗi cụ thể trong văn bản bằng chuỗi khác.
Cú pháp:
=SUBSTITUTE(text, old_text, new_text, [instance_num])Ví dụ:
=SUBSTITUTE("Excel 2024","2024","2025")→ Kết quả = “Excel 2025”
Hàm VALUE
Công dụng: Chuyển chuỗi văn bản dạng số thành giá trị số thực.
Cú pháp:
=VALUE(text)Ví dụ:
=VALUE("123")→ Kết quả = 123

Các Hàm Thống Kê Excel
Hàm SUM
Công dụng: Tính tổng các giá trị trong một dãy ô.
Cú pháp:
=SUM(number1, [number2],…)Ví dụ:
=SUM(5,7,8)→ Kết quả = 20
Hàm AVERAGE
Công dụng: Tính giá trị trung bình của các ô được chọn.
Cú pháp:
=AVERAGE(number1, [number2],…)Ví dụ:
=AVERAGE(5,10,15)→ Kết quả = 10
Hàm MEDIAN
Công dụng: Trả về giá trị trung vị (giá trị ở giữa) của một dãy số.
Cú pháp:
=MEDIAN(number1, [number2],…)Ví dụ:
=MEDIAN(5,10,15)→ Kết quả = 10
Hàm MODE
Công dụng: Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong dãy số.
Cú pháp:
=MODE.SNGL(number1, [number2],…)Ví dụ:
=MODE.SNGL(5,7,5,10)→ Kết quả = 5
Hàm MIN
Công dụng: Lấy giá trị nhỏ nhất trong dãy số.
Cú pháp:
=MIN(number1, [number2],…)Ví dụ:
=MIN(5,3,9)→ Kết quả = 3
Hàm MAX
Công dụng: Lấy giá trị lớn nhất trong dãy số.
Cú pháp:
=MAX(number1, [number2],…)Ví dụ:
=MAX(5,3,9)→ Kết quả = 9
Hàm COUNT
Công dụng: Đếm số ô chứa số trong dãy dữ liệu.
Cú pháp:
=COUNT(value1, [value2],…)Ví dụ:
=COUNT(5, "text", 10)→ Kết quả = 2
Hàm COUNTIF
Công dụng: Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.
Cú pháp:
=COUNTIF(range, criteria)Ví dụ:
=COUNTIF(A1:A10,">5")→ Đếm số ô >5
Hàm COUNTIFS
Công dụng: Đếm số ô thỏa mãn nhiều điều kiện.
Cú pháp:
=COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2],…)Ví dụ:
=COUNTIFS(A1:A10,">5",B1:B10,"<10")
Hàm SUMIF
Công dụng: Tính tổng các ô thỏa mãn một điều kiện.
Cú pháp:
=SUMIF(range, criteria, [sum_range])Ví dụ:
=SUMIF(A1:A10,">5",B1:B10)→ Tổng các ô B tương ứng A>5
Hàm SUMIFS
Công dụng: Tính tổng các ô thỏa mãn nhiều điều kiện.
Cú pháp:
=SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2],…)Ví dụ:
=SUMIFS(B1:B10,A1:A10,">5",C1:C10,"<20")
Hàm RANK
Công dụng: Xác định thứ hạng của một giá trị trong dãy số.
Cú pháp:
=RANK(number, ref, [order])Ví dụ:
=RANK(85,A1:A10,0)→ Thứ hạng của 85 trong dãy A1:A10

Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Hàm Excel
Dưới đây là nội dung gợi ý cho phần “Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Hàm Excel” với các gạch đầu dòng cơ bản:
- Kiểm tra cú pháp trước khi nhập: Mỗi hàm Excel có cú pháp riêng, đảm bảo điền đủ đối số và đúng thứ tự.
- Sử dụng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy phù hợp: Tùy phiên bản Excel và ngôn ngữ, dấu phân cách giữa các đối số có thể khác nhau.
- Chú ý kiểu dữ liệu: Một số hàm yêu cầu dữ liệu số, số ngày hoặc văn bản; dữ liệu sai kiểu có thể gây lỗi.
- Tránh vòng lặp công thức: Công thức tham chiếu lẫn nhau quá phức tạp sẽ dẫn đến lỗi hoặc làm chậm bảng tính.
- Sử dụng tham chiếu tuyệt đối và tương đối đúng cách: Giúp sao chép công thức chính xác mà không thay đổi dữ liệu cần thiết.
- Kiểm tra lỗi #N/A, #VALUE!, #DIV/0!: Sử dụng hàm IFERROR hoặc IFNA để xử lý lỗi khi cần.
- Sắp xếp và đặt tên vùng dữ liệu hợp lý: Giúp công thức dễ hiểu và dễ bảo trì.
- Cập nhật phiên bản Excel mới: Một số hàm nâng cao như XLOOKUP hay FILTER chỉ có ở các phiên bản mới.
- Lưu ý giới hạn mảng và vùng dữ liệu: Một số hàm không thể xử lý quá nhiều dữ liệu cùng lúc, dễ gây lỗi hoặc chậm.
- Sử dụng kết hợp hàm để tăng hiệu quả: Kết hợp các hàm logic, tra cứu, thống kê… giúp giải quyết bài toán phức tạp nhanh hơn.
Với 100 hàm Excel thông dụng nhất được tổng hợp và hướng dẫn chi tiết trên, bạn đã có một cẩm nang đầy đủ để xử lý dữ liệu nhanh chóng, chính xác và chuyên nghiệp. Dù là công việc văn phòng, kế toán hay phân tích số liệu, việc nắm vững các hàm này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả làm việc. Hãy áp dụng ngay những hàm Excel này để trở thành người sử dụng Excel thành thạo và tự tin hơn trong mọi dự án của mình!
>>> Xem thêm: Lỗi Excel Không Nhập Được Dữ Liệu

